squad car

/'skwɔd'kɑ:/
danh từ
  1. xe tuần tra của cảnh sát ( đài sóng ngắn để liên hệ với cơ quan chỉ huy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

squad car
Two police officers patrol the neighborhood in their squad car.